安检

安检
ānjiǎn
an kiểm

kiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh

    • Xin mời qua kiểm tra an ninh.

  2. động từ

    kiểm tra an ninh; kiểm soát an ninh

    • Xin hãy kiểm tra an ninh hành lý của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.