Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安放
安放
an phóng
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
3 nghĩa#31267
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
- 參动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (vào vị trí nhất định)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
安放
Phồn thể安
an phóng
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
3 nghĩa#31267
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
- 參动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (vào vị trí nhất định)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)