安放

安放
ānfàng
an phóng

đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt

3 nghĩa#31267
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt vào chỗ; an trí; xếp đặt

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

  2. động từ

    đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)

  3. động từ

    đặt vào chỗ; sắp xếp (vào vị trí nhất định)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.