眼线

眼线
yǎnxiàn
nhãn tuyến

lương theo giờ

5 nghĩa#19981
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương theo giờ

    • Anh ta là một người cung cấp thông tin.

  2. danh từ

    mắt nước; người theo dõi; gián điệp

    • Anh ta là một kẻ chỉ điểm.

  3. danh từ

    lính trinh sát; trinh sát viên

    • Anh ấy là một điệp viên.

  4. danh từ

    trinh sát viên; trinh sát

    • Anh ấy là một trinh sát.

  5. danh từ

    viền mắt; kẻ mắt

    • Cô ấy đã kẻ một đường kẻ mắt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.