安抚奶嘴

安抚奶嘴
ānnǎizuǐ
an phủ nãi chuỷ

núm vú giả (cho trẻ em)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núm vú giả (cho trẻ em)

    • Em bé cần một cái núm vú giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.