安居乐业

安居乐业
ān
an cư lạc nghiệp

an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều hy vọng an cư lạc nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.