安家立业

安家立业
ānjiā
an gia lập nghiệp

an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an cư lạc nghiệp [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn an cư lạc nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.