Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安大略湖
安大略湖
an đại lược hồ
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ
- 。
Hồ Ontario là một trong Ngũ Đại Hồ ở Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
安大略湖
Phồn thể安
an đại lược hồ
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ
- 。
Hồ Ontario là một trong Ngũ Đại Hồ ở Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)