安全眼罩

安全眼罩
ānquányǎnzhào
an toàn nhãn tráo

kính bảo hộ mắt; kính an toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính bảo hộ mắt; kính an toàn

    • Khi làm việc, xin hãy đeo kính bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.