Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安于现状
安于现状
an vu hiện trạng
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn an phận thủ thường.
- 貳动động từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với tình trạng hiện tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn an phận với hiện trạng.
- 參形tính từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn hài lòng với hiện trạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安于现状
Phồn thể安於現狀
an vu hiện trạng
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn an phận thủ thường.
- 貳动động từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với tình trạng hiện tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn an phận với hiện trạng.
- 參形tính từ
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn hài lòng với hiện trạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)