安于现状

安于现状
ānxiànzhuàng
an vu hiện trạng

bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn an phận thủ thường.

  2. động từ

    bằng lòng với hiện trạng; an phận với tình trạng hiện tại [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn an phận với hiện trạng.

  3. tính từ

    bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hài lòng với hiện trạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.