守空房

守空房
shǒukōngfáng
thủ không phòng

ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở nhà một mình (khi chồng vắng); thủ phòng không

    • Cô ấy đã ở nhà một mình nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.