Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
宁静致远
tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]
- 。
Trầm tĩnh đạt đến cảnh giới cao là một thái độ sống.
- 貳形tính từ
tâm tĩnh mới đạt được chí hướng xa; yên tĩnh mà chí vươn xa [thành ngữ]
- 。
Bình tĩnh mà tiến xa là một thái độ sống.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]
- 。
Trầm tĩnh đạt đến cảnh giới cao là một thái độ sống.
- 貳形tính từ
tâm tĩnh mới đạt được chí hướng xa; yên tĩnh mà chí vươn xa [thành ngữ]
- 。
Bình tĩnh mà tiến xa là một thái độ sống.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)