宁静致远

宁静致远
níngjìngzhìyuǎn
ninh tĩnh trí viễn

tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tĩnh lặng mới đạt được điều sâu xa (idiom); sống điềm tĩnh để vươn tới tầm cao) [thành ngữ]

    • Trầm tĩnh đạt đến cảnh giới cao là một thái độ sống.

  2. tính từ

    tâm tĩnh mới đạt được chí hướng xa; yên tĩnh mà chí vươn xa [thành ngữ]

    • Bình tĩnh mà tiến xa là một thái độ sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.