- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
Người trẻ này có thể dạy dỗ được, sau này nhất định sẽ có tiền đồ.
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
Người trẻ này có thể dạy dỗ được, sau này nhất định sẽ có tiền đồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.