孺子可教

孺子可教
jiào
nhụ tử khả giáo

đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]

    • Người trẻ này có thể dạy dỗ được, sau này nhất định sẽ có tiền đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.