孵化器

孵化器
huà
phu hoá khí

lò ấp trứng; vườn ươm doanh nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò ấp trứng; vườn ươm doanh nghiệp

    • Cái máy ấp trứng này có thể ấp nở nhiều gà con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.