孰优孰劣

孰优孰劣
shúyōushúliè
thục ưu thục liệt

cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]

    • Cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn, rất khó nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.