- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]
cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]
Cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn, rất khó nói.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]
cái nào hơn cái nào kém; hơn kém thế nào [thành ngữ]
Cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn, rất khó nói.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.