Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学然后知不足
学然后知不足
học nhiên hậu tri bất túc
học rồi mới biết mình còn thiếu sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học rồi mới biết mình còn thiếu sót [thành ngữ]
- 。
Học rồi mới biết mình còn thiếu sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ学然后知不足
Phồn thể學然後知不足
học nhiên hậu tri bất túc
học rồi mới biết mình còn thiếu sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học rồi mới biết mình còn thiếu sót [thành ngữ]
- 。
Học rồi mới biết mình còn thiếu sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai