学前教育

学前教育
xuéqiánjiào
học tiền giáo dục

giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường

    • Giáo dục mầm non rất quan trọng đối với trẻ em.

  2. danh từ

    giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.