孤立无援

孤立无援
yuán
cô lập vô viện

đơn độc không ai giúp đỡ; cô lập không có viện trợ [thành ngữ]

1 nghĩa#33434
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn độc không ai giúp đỡ; cô lập không có viện trợ [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy cô lập và không có sự giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.