Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
孙膑兵法
孙膑兵法
tôn tẫn binh pháp
Binh pháp Tôn Tẫn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Binh pháp Tôn Tẫn
- 。
Tôn Tẫn Binh Pháp là một cuốn binh thư cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
孙膑兵法
Phồn thể孫臏兵法
tôn tẫn binh pháp
Binh pháp Tôn Tẫn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Binh pháp Tôn Tẫn
- 。
Tôn Tẫn Binh Pháp là một cuốn binh thư cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai