Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存储
存储
tồn trữ
lưu trữ; lưu (máy tính)
6 nghĩa#20441
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; lưu (máy tính)
- 。
Vui lòng lưu tài liệu vào đám mây.
- 貳名danh từ
lưu trữ; bộ nhớ
- 。
Dung lượng bộ nhớ của máy tính không đủ rồi.
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Chúng tôi đã tích trữ rất nhiều thức ăn.
- 肆动động từ
lưu trữ; tích trữ
- ?
Những dữ liệu này được lưu trữ ở đâu?
- 伍动động từ
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
- 陸名danh từ
lưu trữ; dự trữ
- 。
Không gian lưu trữ này rất lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ存储
Phồn thể存儲
tồn trữ
lưu trữ; lưu (máy tính)
6 nghĩa#20441
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; lưu (máy tính)
- 。
Vui lòng lưu tài liệu vào đám mây.
- 貳名danh từ
lưu trữ; bộ nhớ
- 。
Dung lượng bộ nhớ của máy tính không đủ rồi.
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Chúng tôi đã tích trữ rất nhiều thức ăn.
- 肆动động từ
lưu trữ; tích trữ
- ?
Những dữ liệu này được lưu trữ ở đâu?
- 伍动động từ
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
- 陸名danh từ
lưu trữ; dự trữ
- 。
Không gian lưu trữ này rất lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai