Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
容量
容量
dung lượng
dung lượng; sức chứa; công suất
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29793
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung lượng; sức chứa; công suất
- ?
Dung lượng của cái chai này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
dung tích; thể tích
- ?
Dung tích của cái cốc này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
quyển (sách); tập; cuộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ容量
Phồn thể容
dung lượng
dung lượng; sức chứa; công suất
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29793
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung lượng; sức chứa; công suất
- ?
Dung lượng của cái chai này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
dung tích; thể tích
- ?
Dung tích của cái cốc này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
quyển (sách); tập; cuộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)