存亡攸关

存亡攸关
cúnwángyōuguān
tồn vong du quan

vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vấn đề sinh tử; chuyện còn mất sống còn [thành ngữ]

    • Đây là một vấn đề sống còn.

  2. tính từ

    vấn đề sống còn; liên quan đến sự tồn vong [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.