Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字根通用码
字根通用码
tự căn thông dụng mã
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
字根通用码
Phồn thể字根通用碼
tự căn thông dụng mã
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai