字根通用码

字根通用码
gēntōngyòng
tự căn thông dụng mã

mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã chung cho bộ thành phần chữ Hán; mã tự căn thông dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.