孑立无依

孑立无依
jié
kiết lập vô y

đơn độc không nơi nương tựa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn độc không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy cô độc không nơi nương tựa, không ai có thể giúp anh ấy.

  2. tính từ

    cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy cô độc không nơi nương tựa, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.