子母炸弹

子母炸弹
zhàdàn
tử mẫu tạc đạn

bom chùm; bom mẹ con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bom chùm; bom mẹ con

    • Bom chùm là một loại vũ khí nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.