子宫肌瘤

子宫肌瘤
gōngliú
tử cung cơ lựu

u xơ tử cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    u xơ tử cung

    • Cô ấy được chẩn đoán mắc u xơ tử cung.

  2. danh từ

    u xơ tử cung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.