Tới nội dung chính

嫌犯

嫌犯
xiánfàn
hiềm phạm

nghi phạm; kẻ tình nghi

1 nghĩa#4111
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghi phạm; kẻ tình nghi

    中被怀疑犯罪的人bèi huáiyí fànzuì de rén

    • 。

      Nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.

嫌
xián
hiềm
BỘ THỦ⼥
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu