嫌犯

嫌犯
xiánfàn
hiềm phạm

nghi phạm; kẻ tình nghi

1 nghĩa#4111
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi phạm; kẻ tình nghi

    被怀疑犯罪的人bèi huáiyí fànzuì de rén

    • Nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.