嫌疑犯

嫌疑犯
xiánfàn
hiềm nghi phạm

người bị tình nghi; nghi phạm

1 nghĩa#6698
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị tình nghi; nghi phạm

    被怀疑犯了罪的人bèi huáiyí fànle zuì de rén

    • Cảnh sát đã bắt được nghi phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.