媲美

媲美
měi
bễ mỹ

sánh ngang; có thể so sánh với

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sánh ngang; có thể so sánh với

    • Chất lượng của nó có thể sánh ngang với sản phẩm nhập khẩu.

  2. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • Giọng hát của cô ấy có thể sánh ngang với ca sĩ chuyên nghiệp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.