Tới nội dung chính

媲美

媲美
pìměi
bễ mỹ

sánh ngang; có thể so sánh với

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sánh ngang; có thể so sánh với

    • 。

      Chất lượng của nó có thể sánh ngang với sản phẩm nhập khẩu.

  2. 貳动động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • 。

      Giọng hát của cô ấy có thể sánh ngang với ca sĩ chuyên nghiệp.

媲
pì
bễ
BỘ THỦ⼥
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu