Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
媲美
媲美
bễ mỹ
sánh ngang; có thể so sánh với
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sánh ngang; có thể so sánh với
- 。
Chất lượng của nó có thể sánh ngang với sản phẩm nhập khẩu.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Giọng hát của cô ấy có thể sánh ngang với ca sĩ chuyên nghiệp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
媲美
Phồn thể媲
bễ mỹ
sánh ngang; có thể so sánh với
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sánh ngang; có thể so sánh với
- 。
Chất lượng của nó có thể sánh ngang với sản phẩm nhập khẩu.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Giọng hát của cô ấy có thể sánh ngang với ca sĩ chuyên nghiệp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ