- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]
được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]
Cô ấy được nuông chiều từ nhỏ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]
được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]
Cô ấy được nuông chiều từ nhỏ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.