娇生惯养

娇生惯养
jiāoshēngguànyǎng
kiều sinh quán dưỡng

được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    được nuông chiều từ nhỏ; nuông chiều quá mức [thành ngữ]

    • Cô ấy được nuông chiều từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.