威信扫地

威信扫地
wēixìnsǎo
uy tín tảo địa

uy tín bị quét xuống đất; mất sạch uy tín [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uy tín bị quét xuống đất; mất sạch uy tín [thành ngữ]

    • Anh ta mất hết uy tín vì vụ bê bối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.