冤枉

冤枉
yuānwang
oan uổng

oan uổng; vu oan; buộc tội oan

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#9028
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oan uổng; vu oan; buộc tội oan

    不公平地指责某人做了坏事,但其实他没有做bù gōngpíng de zhǐzé mǒurén zuòle huàishì, dàn qíshí tā méiyǒu zuò

    • Bạn đã oan uổng cho tôi rồi!

  2. tính từ

    oan uổng; oan ức; (bị) oan

    不公正;受到不公正的对待bù gōngzhèng;shòudào bù gōngzhèng de duìyù

    • Số tiền này tiêu thật không đáng.

  3. động từ

    oan uổng; oan ức; bị oan

    • Anh ấy bị oan rồi.

  4. động từ

    bất bình; bất công; oan ức

    不公平对待;使人吃亏或受冤bù gōngpíng duìdài; shǐ rén chīkuī huò shòu yuān

  5. động từ

    oan khuất; nỗi oan; sự bất công

    不公平地对待某人;让人受到不应有的委屈bù gōngpíng de duìdài mǒu rén;ràng rén shòudào bù yīngyoǔ de wěiqù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.