Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
冤枉
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
NGHĨA
- 壹动động từ
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
中不公平地指责某人做了坏事,但其实他没有做bù gōngpíng de zhǐzé mǒurén zuòle huàishì, dàn qíshí tā méiyǒu zuò
- !
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi!
- 貳形tính từ
oan uổng; oan ức; (bị) oan
中不公正;受到不公正的对待bù gōngzhèng;shòudào bù gōngzhèng de duìyù
- 。
Số tiền này tiêu thật không đáng.
- 參动động từ
oan uổng; oan ức; bị oan
- 。
Anh ấy bị oan rồi.
- 肆动động từ
bất bình; bất công; oan ức
中不公平对待;使人吃亏或受冤bù gōngpíng duìdài; shǐ rén chīkuī huò shòu yuān
- 伍动động từ
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
中不公平地对待某人;让人受到不应有的委屈bù gōngpíng de duìdài mǒu rén;ràng rén shòudào bù yīngyoǔ de wěiqù
解字
GIẢI TỰoan uổng; vu oan; buộc tội oan
NGHĨA
- 壹动động từ
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
中不公平地指责某人做了坏事,但其实他没有做bù gōngpíng de zhǐzé mǒurén zuòle huàishì, dàn qíshí tā méiyǒu zuò
- !
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi!
- 貳形tính từ
oan uổng; oan ức; (bị) oan
中不公正;受到不公正的对待bù gōngzhèng;shòudào bù gōngzhèng de duìyù
- 。
Số tiền này tiêu thật không đáng.
- 參动động từ
oan uổng; oan ức; bị oan
- 。
Anh ấy bị oan rồi.
- 肆动động từ
bất bình; bất công; oan ức
中不公平对待;使人吃亏或受冤bù gōngpíng duìdài; shǐ rén chīkuī huò shòu yuān
- 伍动động từ
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
中不公平地对待某人;让人受到不应有的委屈bù gōngpíng de duìdài mǒu rén;ràng rén shòudào bù yīngyoǔ de wěiqù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]