妹子

妹子
mèizi
muội tử

em gái; (khẩu) cô gái trẻ

2 nghĩa#7083
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    em gái; (khẩu) cô gái trẻ

    比自己小的女孩或女人bǐ zìjǐ xiǎo de nǚhái huò nǚrén

    • Cô ấy là em gái tôi.

  2. danh từ

    cô bé; cành cây (hình chữ Y)

    年轻的女孩niánqīng de nǚhái

    • Cô gái này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH

Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.