小妹妹

小妹妹
xiǎomèimei
tiểu muội muội

bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)

3 nghĩa#10533
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)

    年纪小的女孩niánjì xiǎo de nǚhái

    • Cô bé rất dễ thương.

  2. danh từ

    em gái; em út

    男人或女人的年轻女性亲属;比自己年纪小的女孩nánrén huò nǚrén de niánqīng nǚxìng qīnshǔ; bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚhái

    • Cô ấy có một cô em gái nhỏ.

  3. danh từ

    (khẩu) âm hộ (cách nói dân dã)

    女性生殖器官的外部;俗语说法nǚxìng shēngzhí qìguān de wàibù;súyǔ shuōfǎ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.