表妹

表妹
biǎomèi
biểu muội

em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)

1 nghĩa#8630
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em họ (con của cô, dì, hoặc chú bên ngoại, nhỏ hơn mình)

    父亲或母亲的妹妹的女儿,比自己小fùqin huòzhě mǔqin de mèimei de nǚ'ér, bǐ zìjǐ xiǎo

    • Tôi có một người em họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.