妨害公务

妨害公务
fánghàigōng
phương hại công vụ

cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)

    • Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.