不妥

不妥
tuǒ
bất thoả

không thỏa đáng; không ổn; không phù hợp

2 nghĩa#9691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thỏa đáng; không ổn; không phù hợp

    不恰当;不合适bù qià dàng; bù héshì

    • Làm như vậy là không ổn.

  2. tính từ

    bất tiện; không thuận tiện; không tiện

    不恰当;不适合bù qiàdang;bù shìhé

    • Kế hoạch này hơi không ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.