妖言惑众

妖言惑众
yāoyánhuòzhòng
yêu ngôn hoặc chúng

lấy lời yêu ngôn mê hoặc quần chúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lời yêu ngôn mê hoặc quần chúng [thành ngữ]

    • Anh ta tung tin đồn nhảm, mọi người đừng tin anh ta.

  2. động từ

    lời yêu ngôn mê hoặc lòng người [thành ngữ]

    • Anh ta dùng lời lẽ dối trá để lừa gạt mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.