妒贤嫉能

妒贤嫉能
xiánnéng
đố hiền tật năng

ghen ghét người tài đức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ghen ghét người tài đức [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta ghen ghét người tài nên không có bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.