妈的法克

妈的法克
de
má đích pháp khắc

tiếng chửi tục "chết tiệt" (lóng, ngoại lai); (tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    tiếng chửi tục "chết tiệt" (lóng, ngoại lai); (tục)

    • Mẹ kiếp! Bạn đã làm gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.