Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
/
妇孺皆知
妇孺皆知
phụ nhụ giai tri
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này ai cũng biết.
- 貳形tính từ
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妇孺皆知
Phồn thể婦孺皆知
phụ nhụ giai tri
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ai cũng biết; phụ nữ trẻ em đều biết [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này ai cũng biết.
- 貳形tính từ
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ