Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
妄图
妄图
vọng đồ
mưu toan; ảo tưởng có thể
2 nghĩa#48609
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu toan; ảo tưởng có thể
- 。
Anh ta cố gắng thay đổi thế giới một cách vô ích.
- 貳动động từ
mưu toan (viển vông); ảo tưởng mưu cầu
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát một cách vô ích.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妄图
Phồn thể妄圖
vọng đồ
mưu toan; ảo tưởng có thể
2 nghĩa#48609
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu toan; ảo tưởng có thể
- 。
Anh ta cố gắng thay đổi thế giới một cách vô ích.
- 貳动động từ
mưu toan (viển vông); ảo tưởng mưu cầu
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát một cách vô ích.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ