妄图

妄图
wàng
vọng đồ

mưu toan; ảo tưởng có thể

2 nghĩa#48609
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu toan; ảo tưởng có thể

    • Anh ta cố gắng thay đổi thế giới một cách vô ích.

  2. động từ

    mưu toan (viển vông); ảo tưởng mưu cầu

    • Anh ta cố gắng trốn thoát một cách vô ích.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.