妄下雌黄

妄下雌黄
wàngxiàhuáng
vọng hạ thư hoàng

phán xét bừa bãi; tùy tiện sửa đổi văn bản [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán xét bừa bãi; tùy tiện sửa đổi văn bản [thành ngữ]

    • Xin đừng sửa đổi văn bản một cách bừa bãi.

  2. động từ

    phán xét bừa bãi; tùy tiện chỉ trích [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đưa ra những lời chỉ trích vô trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.