Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如雷贯耳
如雷贯耳
như lôi quán nhĩ
tiếng như sấm vang bên tai; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng như sấm vang bên tai; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy lừng lẫy.
- 貳形tính từ
Tiếng tăm lừng lẫy như sấm vang bên tai [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng như sấm bên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如雷贯耳
Phồn thể如雷貫耳
như lôi quán nhĩ
tiếng như sấm vang bên tai; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng như sấm vang bên tai; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy lừng lẫy.
- 貳形tính từ
Tiếng tăm lừng lẫy như sấm vang bên tai [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy nổi tiếng như sấm bên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ