Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如获至宝
如获至宝
như hoạch chí bảo
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như nhặt được báu vật, rất vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如获至宝
Phồn thể如獲至寶
như hoạch chí bảo
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như nhặt được báu vật, rất vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ