如臂使指

如臂使指
shǐzhǐ
như tý sử chỉ

như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể kiểm soát tình hình một cách dễ dàng.

  2. trạng từ

    như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển dễ dàng, thông suốt) [thành ngữ]

    • Anh ấy điều khiển máy móc một cách dễ dàng.

  3. tính từ

    như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển hoàn toàn như ý) [thành ngữ]

    • Anh ấy điều khiển máy móc một cách thành thạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.