如愿以偿

如愿以偿
yuàncháng
như nguyện dĩ thường

toại nguyện; được như ý nguyện [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24615
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    toại nguyện; được như ý nguyện [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.