事与愿违

事与愿违
shìyuànwéi
sự dữ nguyện vi

sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]

1 nghĩa#44850
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]

    • Kết quả không như mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.