Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事与愿违
事与愿违
sự dữ nguyện vi
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
1 nghĩa#44850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
- 。
Kết quả không như mong muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
LIÊN QUAN
事与愿违
Phồn thể事與願違
sự dữ nguyện vi
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
1 nghĩa#44850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
- 。
Kết quả không như mong muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.