如出一辙

如出一辙
chūzhé
như xuất nhất triệt

như đúc; y chang nhau [thành ngữ]

2 nghĩa#41610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như đúc; y chang nhau [thành ngữ]

    • Ý tưởng của họ hoàn toàn giống nhau.

  2. tính từ

    hoàn toàn giống nhau; như một khuôn đúc ra [thành ngữ]

    • Ý tưởng của họ giống hệt nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.