Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好高骛远
好高骛远
hiếu cao vụ viễn
nhắm mục tiêu quá cao so với thực lực; ham hố điều xa vời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhắm mục tiêu quá cao so với thực lực; ham hố điều xa vời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đặt mục tiêu quá cao, không thực tế.
- 貳形tính từ
mơ cao vượt tầm; tham vọng hão huyền [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
好高骛远
Phồn thể好高騖遠
hiếu cao vụ viễn
nhắm mục tiêu quá cao so với thực lực; ham hố điều xa vời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhắm mục tiêu quá cao so với thực lực; ham hố điều xa vời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đặt mục tiêu quá cao, không thực tế.
- 貳形tính từ
mơ cao vượt tầm; tham vọng hão huyền [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ