Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好酒贪杯
好酒贪杯
hiếu tửu tham bôi
thích rượu, ham chén [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích rượu, ham chén [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghiện rượu, sức khỏe ngày càng kém đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
好酒贪杯
Phồn thể好酒貪杯
hiếu tửu tham bôi
thích rượu, ham chén [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích rượu, ham chén [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghiện rượu, sức khỏe ngày càng kém đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ